Chào mừng bạn đến với website TH Cẩm Hoàng
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Thông báo: Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học; Công khai các chỉ tiêu phấn đấu trong năm học 2025-2026

Cập nhật : 10:2 Thứ hai, 20/10/2025
Lượt đọc : 39
Ngày ban hành: 20/10/2025Ngày hiệu lực: 20/10/2025
Nội dung:

UBND XÃ CẨM GIANG                                                                  Biểu mẫu 9a

TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, Năm học 2025 - 2026

 

STT

 

Chia theo khối lớp

 

Lớp1

Lớp2

Lớp3

Lớp4

Lớp5

I

Điều kiện tuyển sinh

Theo quy chế tuyển sinh, Đối tượng tuyển sinh

- HS chuyển đến, đảm bảo hồ sơ hợp lệt heo quy định

- HS chuyển đến, đảm bảo hồ sơ hợp lệt heo quy định

- HS chuyển đến, đảm bảo hồ sơ hợp lệt heo quy định

- HS chuyển đến, đảm bảo hồ sơ hợp lệt heo quy định

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dụcthực hiện

- Thực hiện chương trình GDPT 2018

- Chương trình GD phổ thông 35 tuần. Dạy- học 2 buổi/ngày

 

- Thực hiện chương trình GDPT 2018

- Chương trình GD phổ thông 35 tuần. Dạy- học 2 buổi/ngày

 

- Thực hiện chương trình GDPT 2018

- Chương trình GD phổ thông 35 tuần. Dạy- học 2 buổi/ngày

 

- Thực hiện chương trình GDPT 2018

- Chương trình GD phổ thông 35 tuần. Dạy- học 2 buổi/ngày

 

- Thực hiện chương trình GDPT 2018

- Chương trình GD phổ thông 35 tuần. Dạy- học 2 buổi/ngày

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ họctập của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Đủ

Đủ

Đủ

Đủ

Đủ

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Đạt 100%

Khám sức khỏe định kỳ:

100%

 

Đạt 100%

Khám sức khỏe định kỳ:

100%

 

Đạt 100%

Khám sức khỏe định kỳ:

100%

 

Đạt 100%

Khám sức khỏe định kỳ:

100%

 

Đạt 100%

Khám sức khỏe định kỳ:

100%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

99% Hoàn thành trở lên

99% Hoàn thành trở lên

99% Hoàn thành trở lên

99% Hoàn thành trở lên

100% Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 UBND XÃ CẨM GIANG                                                        Biểu mẫu 9b

TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG

 

công khai  các chỉ tiêu phấn đấu trong năm học 2025-2026

1. Công tác phổ cập giáo dục Tiểu học

- Duy trì sĩ số HS 100%, không có HS bỏ học giữa chừng. Cụ thể: 20 lớp – 651 học sinh (Trong đó có 1 học sinh KT nhẹ học hòa nhập)

- Huy động 100% trẻ 6 tuổi vào lớp 1;

- HS học 2 buổi/ngày: 651 hs- 100%.

- Phấn đấu hoàn thành PCGDTH năm 2025 đạt mức độ 3.

2. Chất lượng giáo dục toàn diện

2.1. Đánh giá định kì cuối năm về nội dung học tập các môn học và HĐGD:

Khối

Tổng số HS

Mức đạt được

HTXS

HTT

HT

CHT

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

1

145

49

33.8

47

32.4

49

33.8

0

0.0

2

124

20

16.1

42

33.9

62

50.0

0

0.0

3

120

21

17.5

40

33.3

59

49.2

0

0.0

4

122

21

17.2

37

30.3

64

52.5

0

0.0

5

140

22

15.7

48

34.3

70

50.0

0

0.0

+

651

133

20.4

214

32.9

304

46.7

0

0.0

2.2 Đánh giá chung về năng lực, phẩm chất:

Khối

Tổng số HS

Xếp loại mức độ hình thành và phát triển năng lực

Xếp loại mức độ hình thành và phát triển phẩm chất

T

Đ

CCG

T

Đ

CCG

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

1

145

100

69.0

45

31.0

0

0.0

109

75.2

36

24.8

0

0.0

2

124

74

59.7

50

40.3

0

0.0

74

59.7

50

40.3

0

0.0

3

120

60

50.0

60

50.0

0

0.0

72

60.0

48

40.0

0

0.0

4

122

74

60.7

48

39.3

0

0.0

85

69.7

37

30.3

0

0.0

5

140

82

58.6

58

41.4

0

0.0

82

58.6

58

41.4

0

0.0

+

651

390

59.9

261

40.1

0

0.0

422

64.8

229

35.2

0

0.0

2.3 Hoàn thành chương trình lớp học, HTCTTH

- Hoàn thành chương trình lớp học: 511 hs -100%.

-  HTCTTH:140 hs- 100%

2.4. Tổ chức các mô hình, hoạt động giáo dục phù hợp

- 100% các lớp thực hiện dạy STEM  tối thiểu 3 bài / lớp/ năm học.

- 100% các lớp tổ chức từ 3-5 tiết học gắn với trải nghiệm tại địa phương (Có lưu giữ hình ảnh).

- 100% các khối lớp tổ chức ít nhất một hoạt động/tháng theo chủ đề cho học sinh tham gia trải nghiệm phát triển năng lực, phẩm chất, kĩ năng sống.  Trường tổ chức 5 HĐTT/ năm học

- 100% học sinh được giáo dục bơi và kĩ năng phòng chống đuối nước.

- 35% trở lên học sinh lớp 3,4,5 biết bơi

- Tổ chức 1 chuyên đề liên xã ( cấp thành phố); 1 chuyên đề cấp trường và 12 chuyên đề cấp tổ

       2.5. Khen thưởng học sinh

ND khen

Khối 1

Khối 2

Khối 3

Khối 4

Khối 5

Tổng

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

HTXS

36

24.8

20

35.5

21

17.5

21

17.2

22

15.7

120

18.4

HSTB

47

32.4

42

21

40

33.3

37

30.3

48

34.3

214

32.9

 2.6. Lớp :

- Lớp VSCĐ: 14/20 lớp

- Lớp xuất sắc: 14/20 lớp

- Lớp tiên tiến: 6/20 lớp

2.7. Các hội thi, giao lưu giáo viên và học sinh

 

Tên hội thi, giao lưu

Chỉ tiêu phấn đấu

Cấp xã

Cấp thành phố

T/quốc

Tham gia các sân chơi: Trạng Nguyên TV; IOE; Vioedu; ATGT cho nụ cười trẻ thơ; Cờ vua; Bóng đá mi ni

10-15 em đạt giải.

- Bóng đá giải nhất, Cờ vua xếp nhất, nhì toàn đoàn.

10-15 HS

3 HS

3. Công tác bán trú:

- Phấn đấu 20% -> 25%  học sinh ăn bán trú tại trường

4. Chỉ tiêu chất lượng đội ngũ

4.1. Kết quả bồi dưỡng thường xuyên: 100 % giáo viên tham gia, trong đó xếp loại Hoàn thành : 28/28 GV- 100%

4,2.Kết quả hội giảng; Hội thi GV CN giỏi

- 100% GV tham gia hội thi GV giỏi cấp trường (28/28) Trong đó được công nhận GV giỏi:cấp trường 27/28 giáo viên.

GVG cấp xã: 4/4 GV; GVG cấp thành phố: 1GV

4.3. Đánh giá theo Chuẩn:

Chuẩn hiệu trưởng, chuẩn Phó hiệu trưởng: Tốt (2/2=100%)

Chuẩn giáo viên:  Tốt: 70- 80%;    Khá: 20- 30%

4.4. Đánh giá xếp loại viên chức: 100% CBGV được đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên, trong đó: HTXSNV:  7 đồng chí - 20 %

4.5. Viết sáng kiến: 100% CBGV, NV tham gia viết sáng kiến.

13 sáng kiến được công nhận cấp cơ sở; 2 sáng kiến công nhận cấp thành phố.

5.5. Danh hiệu thi đua tập thể, cá nhân

5.1. Danh hiệu thi đua tập thể

- Trường: Tập thể lao động tiên tiến.

- Cơ quan đạt cơ quan văn hóa cấp huyện.

- Đoàn - đội:  Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ và được nhận bằng khen của Hội đồng đội TP

5.2. Danh hiệu thi đua cá nhân

- Chiến sĩ thi đua cấp thành phố: 2  đồng chí

- Chiến sĩ thi đua cơ sở: 10 đồng chí

- Lao động tiên tiến: 33 đồng chí

* Hình thức khen thưởng

- Giấy khen UBND xã: 7 đồng chí

 

 

Cẩm Giang, ngày13tháng10năm2025
Thủ trưởng đơn vị

 

 

Vũ Thị Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                        Biểu mẫu 07

UBND XÃ CẨM GIANG

TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, Năm học 2025 - 2026

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

23/20

Số m2/học sinh

II

Loạiphòng học

 

1

Phòng học kiên cố

23

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ, mượn

0

 

III

Số điểm trường lẻ

0

 

IV

Tổng diện tích đất(m2)

8530

13 m2 /HS

V

Diện tích sân chơi, bãi tập(m2)

3000

4,6 m2 /HS

VI

Tổng diện tích các phòng

1704

 

1

Diện tích phòng học (m2)

54

16,5m 2 /HS

2

Diện tích thư viện (m2)

108

 

3

Diện tích phòng giáo dục thểchất hoặc nhà đa năng (m2)

300

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

54

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

54

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

54

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

54

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

0

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng sốthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quyđịnh

20

1 bộ/lớp

1.1

Khối lớp 1

4

1 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 2

4

Cũ, hỏng ( CT 2016)

1.3

Khối lớp 3

4

Cũ, hỏng ( CT 2016)

1.4

Khối lớp 4

4

Cũ, hỏng ( CT 2016)

1.5

Khối lớp 5

4

Cũ, hỏng ( CT 2016)

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

16

 

2.1

Khối lớp 1

0

 

2.2

Khối lớp 2

4

 

2.3

Khối lớp 3

4

 

2.4

Khối lớp 4

4

 

2.5

Khối lớp 5

4

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học t�

Sơ đồ website