
| Ngày ban hành: 20/10/2025 | Ngày hiệu lực: 20/10/2025 |
UBND XÃ CẨM GIANG Biểu mẫu 9a
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, Năm học 2025 - 2026
| STT |
| Chia theo khối lớp | ||||
|
| Lớp1 | Lớp2 | Lớp3 | Lớp4 | Lớp5 | |
| I | Điều kiện tuyển sinh | Theo quy chế tuyển sinh, Đối tượng tuyển sinh | - HS chuyển đến, đảm bảo hồ sơ hợp lệt heo quy định | - HS chuyển đến, đảm bảo hồ sơ hợp lệt heo quy định | - HS chuyển đến, đảm bảo hồ sơ hợp lệt heo quy định | - HS chuyển đến, đảm bảo hồ sơ hợp lệt heo quy định |
| II | Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dụcthực hiện | - Thực hiện chương trình GDPT 2018 - Chương trình GD phổ thông 35 tuần. Dạy- học 2 buổi/ngày
| - Thực hiện chương trình GDPT 2018 - Chương trình GD phổ thông 35 tuần. Dạy- học 2 buổi/ngày
| - Thực hiện chương trình GDPT 2018 - Chương trình GD phổ thông 35 tuần. Dạy- học 2 buổi/ngày
| - Thực hiện chương trình GDPT 2018 - Chương trình GD phổ thông 35 tuần. Dạy- học 2 buổi/ngày
| - Thực hiện chương trình GDPT 2018 - Chương trình GD phổ thông 35 tuần. Dạy- học 2 buổi/ngày
|
| III | Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ họctập của học sinh | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt |
| IV | Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục | Đủ | Đủ | Đủ | Đủ | Đủ |
| V | Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được | Đạt 100% Khám sức khỏe định kỳ: 100%
| Đạt 100% Khám sức khỏe định kỳ: 100%
| Đạt 100% Khám sức khỏe định kỳ: 100%
| Đạt 100% Khám sức khỏe định kỳ: 100%
| Đạt 100% Khám sức khỏe định kỳ: 100% |
| VI | Khả năng học tập tiếp tục của học sinh | 99% Hoàn thành trở lên | 99% Hoàn thành trở lên | 99% Hoàn thành trở lên | 99% Hoàn thành trở lên | 100% Hoàn thành |
UBND XÃ CẨM GIANG Biểu mẫu 9b
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
công khai các chỉ tiêu phấn đấu trong năm học 2025-2026
1. Công tác phổ cập giáo dục Tiểu học
- Duy trì sĩ số HS 100%, không có HS bỏ học giữa chừng. Cụ thể: 20 lớp – 651 học sinh (Trong đó có 1 học sinh KT nhẹ học hòa nhập)
- Huy động 100% trẻ 6 tuổi vào lớp 1;
- HS học 2 buổi/ngày: 651 hs- 100%.
- Phấn đấu hoàn thành PCGDTH năm 2025 đạt mức độ 3.
2. Chất lượng giáo dục toàn diện
2.1. Đánh giá định kì cuối năm về nội dung học tập các môn học và HĐGD:
| Khối | Tổng số HS | Mức đạt được | |||||||
| HTXS | HTT | HT | CHT | ||||||
| SL | % | SL | % | SL | % | SL | % | ||
| 1 | 145 | 49 | 33.8 | 47 | 32.4 | 49 | 33.8 | 0 | 0.0 |
| 2 | 124 | 20 | 16.1 | 42 | 33.9 | 62 | 50.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | 120 | 21 | 17.5 | 40 | 33.3 | 59 | 49.2 | 0 | 0.0 |
| 4 | 122 | 21 | 17.2 | 37 | 30.3 | 64 | 52.5 | 0 | 0.0 |
| 5 | 140 | 22 | 15.7 | 48 | 34.3 | 70 | 50.0 | 0 | 0.0 |
| + | 651 | 133 | 20.4 | 214 | 32.9 | 304 | 46.7 | 0 | 0.0 |
2.2 Đánh giá chung về năng lực, phẩm chất:
| Khối | Tổng số HS | Xếp loại mức độ hình thành và phát triển năng lực | Xếp loại mức độ hình thành và phát triển phẩm chất | ||||||||||
| T | Đ | CCG | T | Đ | CCG | ||||||||
| SL | % | SL | % | SL | % | SL | % | SL | % | SL | % | ||
| 1 | 145 | 100 | 69.0 | 45 | 31.0 | 0 | 0.0 | 109 | 75.2 | 36 | 24.8 | 0 | 0.0 |
| 2 | 124 | 74 | 59.7 | 50 | 40.3 | 0 | 0.0 | 74 | 59.7 | 50 | 40.3 | 0 | 0.0 |
| 3 | 120 | 60 | 50.0 | 60 | 50.0 | 0 | 0.0 | 72 | 60.0 | 48 | 40.0 | 0 | 0.0 |
| 4 | 122 | 74 | 60.7 | 48 | 39.3 | 0 | 0.0 | 85 | 69.7 | 37 | 30.3 | 0 | 0.0 |
| 5 | 140 | 82 | 58.6 | 58 | 41.4 | 0 | 0.0 | 82 | 58.6 | 58 | 41.4 | 0 | 0.0 |
| + | 651 | 390 | 59.9 | 261 | 40.1 | 0 | 0.0 | 422 | 64.8 | 229 | 35.2 | 0 | 0.0 |
2.3 Hoàn thành chương trình lớp học, HTCTTH
- Hoàn thành chương trình lớp học: 511 hs -100%.
- HTCTTH:140 hs- 100%
2.4. Tổ chức các mô hình, hoạt động giáo dục phù hợp
- 100% các lớp thực hiện dạy STEM tối thiểu 3 bài / lớp/ năm học.
- 100% các lớp tổ chức từ 3-5 tiết học gắn với trải nghiệm tại địa phương (Có lưu giữ hình ảnh).
- 100% các khối lớp tổ chức ít nhất một hoạt động/tháng theo chủ đề cho học sinh tham gia trải nghiệm phát triển năng lực, phẩm chất, kĩ năng sống. Trường tổ chức 5 HĐTT/ năm học
- 100% học sinh được giáo dục bơi và kĩ năng phòng chống đuối nước.
- 35% trở lên học sinh lớp 3,4,5 biết bơi
- Tổ chức 1 chuyên đề liên xã ( cấp thành phố); 1 chuyên đề cấp trường và 12 chuyên đề cấp tổ
2.5. Khen thưởng học sinh
| ND khen | Khối 1 | Khối 2 | Khối 3 | Khối 4 | Khối 5 | Tổng | ||||||
| SL | % | SL | % | SL | % | SL | % | SL | % | SL | % | |
| HTXS | 36 | 24.8 | 20 | 35.5 | 21 | 17.5 | 21 | 17.2 | 22 | 15.7 | 120 | 18.4 |
| HSTB | 47 | 32.4 | 42 | 21 | 40 | 33.3 | 37 | 30.3 | 48 | 34.3 | 214 | 32.9 |
2.6. Lớp :
- Lớp VSCĐ: 14/20 lớp
- Lớp xuất sắc: 14/20 lớp
- Lớp tiên tiến: 6/20 lớp
2.7. Các hội thi, giao lưu giáo viên và học sinh
|
Tên hội thi, giao lưu | Chỉ tiêu phấn đấu | ||
| Cấp xã | Cấp thành phố | T/quốc | |
| Tham gia các sân chơi: Trạng Nguyên TV; IOE; Vioedu; ATGT cho nụ cười trẻ thơ; Cờ vua; Bóng đá mi ni | 10-15 em đạt giải. - Bóng đá giải nhất, Cờ vua xếp nhất, nhì toàn đoàn. | 10-15 HS | 3 HS |
3. Công tác bán trú:
- Phấn đấu 20% -> 25% học sinh ăn bán trú tại trường
4. Chỉ tiêu chất lượng đội ngũ
4.1. Kết quả bồi dưỡng thường xuyên: 100 % giáo viên tham gia, trong đó xếp loại Hoàn thành : 28/28 GV- 100%
4,2.Kết quả hội giảng; Hội thi GV CN giỏi
- 100% GV tham gia hội thi GV giỏi cấp trường (28/28) Trong đó được công nhận GV giỏi:cấp trường 27/28 giáo viên.
GVG cấp xã: 4/4 GV; GVG cấp thành phố: 1GV
4.3. Đánh giá theo Chuẩn:
Chuẩn hiệu trưởng, chuẩn Phó hiệu trưởng: Tốt (2/2=100%)
Chuẩn giáo viên: Tốt: 70- 80%; Khá: 20- 30%
4.4. Đánh giá xếp loại viên chức: 100% CBGV được đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên, trong đó: HTXSNV: 7 đồng chí - 20 %
4.5. Viết sáng kiến: 100% CBGV, NV tham gia viết sáng kiến.
13 sáng kiến được công nhận cấp cơ sở; 2 sáng kiến công nhận cấp thành phố.
5.5. Danh hiệu thi đua tập thể, cá nhân
5.1. Danh hiệu thi đua tập thể
- Trường: Tập thể lao động tiên tiến.
- Cơ quan đạt cơ quan văn hóa cấp huyện.
- Đoàn - đội: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ và được nhận bằng khen của Hội đồng đội TP
5.2. Danh hiệu thi đua cá nhân
- Chiến sĩ thi đua cấp thành phố: 2 đồng chí
- Chiến sĩ thi đua cơ sở: 10 đồng chí
- Lao động tiên tiến: 33 đồng chí
* Hình thức khen thưởng
- Giấy khen UBND xã: 7 đồng chí
|
| Cẩm Giang, ngày13tháng10năm2025
Vũ Thị Bình
|
Biểu mẫu 07
UBND XÃ CẨM GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, Năm học 2025 - 2026
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Số phòng học/số lớp | 23/20 | Số m2/học sinh |
| II | Loạiphòng học |
| |
| 1 | Phòng học kiên cố | 23 |
|
| 2 | Phòng học bán kiên cố | 0 |
|
| 3 | Phòng học tạm | 0 |
|
| 4 | Phòng học nhờ, mượn | 0 |
|
| III | Số điểm trường lẻ | 0 |
|
| IV | Tổng diện tích đất(m2) | 8530 | 13 m2 /HS |
| V | Diện tích sân chơi, bãi tập(m2) | 3000 | 4,6 m2 /HS |
| VI | Tổng diện tích các phòng | 1704 |
|
| 1 | Diện tích phòng học (m2) | 54 | 16,5m 2 /HS |
| 2 | Diện tích thư viện (m2) | 108 |
|
| 3 | Diện tích phòng giáo dục thểchất hoặc nhà đa năng (m2) | 300 |
|
| 4 | Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) | 54 |
|
| 5 | Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) | 54 |
|
| 6 | Diện tích phòng học tin học (m2) | 54 |
|
| 7 | Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) | 54 |
|
| 8 | Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) | 0 |
|
| 9 | Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) | 0 |
|
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu(Đơn vị tính: bộ) |
| Số bộ/lớp |
| 1 | Tổng sốthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quyđịnh | 20 | 1 bộ/lớp |
| 1.1 | Khối lớp 1 | 4 | 1 bộ/lớp |
| 1.2 | Khối lớp 2 | 4 | Cũ, hỏng ( CT 2016) |
| 1.3 | Khối lớp 3 | 4 | Cũ, hỏng ( CT 2016) |
| 1.4 | Khối lớp 4 | 4 | Cũ, hỏng ( CT 2016) |
| 1.5 | Khối lớp 5 | 4 | Cũ, hỏng ( CT 2016) |
| 2 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định | 16 |
|
| 2.1 | Khối lớp 1 | 0 |
|
| 2.2 | Khối lớp 2 | 4 |
|
| 2.3 | Khối lớp 3 | 4 |
|
| 2.4 | Khối lớp 4 | 4 |
|
| 2.5 | Khối lớp 5 | 4 |
|
| VIII | Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học t� |
Tin cùng chuyên mục