
| Ngày ban hành: 20/10/2025 | Ngày hiệu lực: 20/10/2025 |
UBND XÃ CẨM GIANG Biểu mẫu 4a
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục Tiểu học , Năm học 2024-2025
Tổng số : 20 lớp- 654 HS
1/Chất lượng cuối năm.
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | ||||
| Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | |||
| I | Tổng số học sinh | 654 | 128 | 121 | 122 | 142 | 141 |
| II | Số học sinh học 2 buổi/ngày | 654 | 128 | 121 | 122 | 142 | 141 |
| III | Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Tốt (tỷ lệ so với tổng số) | 654 | 98= 76,6 % | 93= 76,9 % | 88= 72,1% | 105= 73,9 % | 104 = 73,8 % |
| 2 | Đạt (tỷ lệ so với tổng số) | 654 | 28= 21,9% | 28= 23,1 % | 34- 27,9% | 37= 26,1% | 37= 26,2% |
| 3 | Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) | 654 | 2= 1,6 % |
|
|
|
|
| IV | Số học sinh chia theo kết quả học tập |
|
|
|
|
|
|
|
| HTXS | 270/654= 41,3 % | 67 | 62 | 47 | 42 | 52 |
| 1 | Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) | 102/654 = 15,6% | 26 | 21 | 18 | 16 | 21 |
| 2 | Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) | 280/654 = 42,8 % | 33 | 38 | 57 | 84 | 68 |
| 3 | Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) | 2/654 = 0,3% | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| V | Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) | 652/654= 99,6 | 126 | 121 | 122 | 142 | 121 |
| a | Trong đó: HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số) |
| 93/128=72,7 | 83/121= 68,6 | 61/122=50% | 67/142= 47,2% | 73/ 141= 51,8% |
| b | HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) | 84hs-12,8% |
|
|
|
|
|
| 2 | Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
| 2= 0,3 % | 0 | 0 | 0 | 0 |
2/ KHEN THƯỞNG
| TT | Lớp | GVCN | Sĩ số | HTXSNV | HS TB HTT |
| 1 | 1A | Vũ Thị Lệ | 31 | 18 | 4 |
| 2 | 1B | Vũ Thị Nguyên | 33 | 14 | 8 |
| 3 | 1C | Nguyễn Thị Dàn | 30 | 16 | 6 |
| 4 | 1D | Nguyễn Thị Ngọc | 34 | 19 | 8 |
|
|
|
| 128 | 67 | 26 |
| 5 | 2A | Lưu Thị Giang | 29 | 14 | 4 |
| 6 | 2B | Lương Thị Hiên | 32 | 18 | 6 |
| 7 | 2C | Nguyễn Thị Ngọc Vân | 29 | 14 | 6 |
| 8 | 2D | Bùi Thị Hạnh | 31 | 16 | 5 |
|
|
|
| 121 | 62 | 21 |
| 9 | 3A | Phạm Thị Thúy Thư | 31 | 10 | 5 |
| 10 | 3B | Nguyễn Thị Thủy | 31 | 14 | 5 |
| 11 | 3C | Phạm Thị Vân An | 28 | 9 | 4 |
| 12 | 3D | Hoàng Thị Hoài | 31 | 14 | 4 |
|
|
|
| 121 | 47 | 18 |
| 13 | 4A | Nguyễn Thị Trang | 35 | 10 | 3 |
| 14 | 4B | Nguyễn Thị Hoa | 34 | 8 | 3 |
| 15 | 4C | Nguyễn Thị Thùy | 36 | 11 | 9 |
| 16 | 4D | Nguyễn Văn Thiềm | 37 | 13 | 10 |
|
|
|
| 142 | 42 | 25 |
| 17 | 5A | Nguyễn Thị Thanh Hà | 36 | 12 | 8 |
| 18 | 5B | Hoàng Thị Mai Phương | 36 | 12 | 5 |
| 19 | 5C | Nguyễn Thị Khuyên | 35 | 15 | 2 |
| 20 | 5D | Lê Nho Phong | 34 | 13 | 6 |
|
|
|
| 141 | 52 | 21 |
| Tổng | 653 | 270 | 111 | ||
3/ ĐẠT GIẢI CÁC CẤP
- HS đạt giải cấp Quốc gia: 3 em. ( HCĐ Ioe)
- Học sinh đạt giải cấp tỉnh: 30 em. (2HS cờ vua/KK; 17 HS Ioe/1 nhất, 2 nhì, 11 ba, 3 kk; Đấu trường toán học: 11 em 1 vàng, 3 bạc, 7 KK )
- Học sinh đạt giải cấp huyện: 51 em (9 em Cờ vua/ 2 nhất, 2 nhì. 5 ba; 2em Ioe /ba; 40 em Đấu trường Toán học/17 nhất, 22 nhì)
Cẩm Giang, ngày 15 tháng 9 năm 2025
HIỆU TRƯỞNG
Vũ Thị Bình
UBND XÃ CẨM GIANG Biểu mẫu 4b
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin kết quả đánh giá xếp loại GV, Năm học: 2024 – 2025
Tổng số CB,GV,NV: 32 người
1/ Kết quả thi đua
- Bằng khen của Tổng Liên đoàn LĐ VN: 1 đ/c ( Lê Nho Phong)
( QĐ số 2417/QĐ-TLĐ, ngày 20 tháng 12 năm 2024)
- Bằng khen của UBND Tỉnh: 3 đ/c.( Lê Thị Bẩy, Nguyễn Thị Trang, Hoàng Thị Mai Phương)
( QĐ số 1720 /QĐ-UBND, ngày 30 tháng 5 năm 2025 của CT UBND tỉnh Hải Dương)
- Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở: 10 đ/c .(Vũ Thị Bình, Lê Thị Bẩy, Bùi Thị Thu, Vũ Thị Huyền, Vũ Thị Ngoan, Nguyễn Thị Trang, Hoàng Thị Mai Phương, Lê Nho Phong, Nguyễn Thị Ngọc, Nguyễn Thị Thùy).
( QĐ số 1872/ QĐ-UBND, ngày 09/5/2025 của UBND huyện Cẩm Giàng)
- Giấy khen của UBND huyện khen: 5 đ/c. (Vũ Thị Huyền, Vũ Thị Ngoan, Bùi Thị Thu, Lê Nho Phong, Nguyễn Thị Ngọc)
( QĐ số 1871/ QĐ-UBND, ngày 09/5/2025 của UBND huyện Cẩm Giàng)
- Lao động tiên tiến: 32 đ/c.
( QĐ số 1870/QĐ-UBND, ngày 09/5/2025 của UBND huyện Cẩm Giàng)
- Giáo viên giỏi cấp trường: 26/27 đ/c.
-GVG cấp huyện: 4/4 GV( Cô giáo Bùi Thị Thu và cô giáo Vũ Thị Huyền, cô giáo Vũ Thị Ngoan và cô Nguyễn Thị Trang)
-GVG cấp tỉnh: 1/1 GV cô giáo Bùi Thị Thu.
- SKKN cấp huyện: 10 đ/c. SKKN cấp trường: 28 đ/c.
2/ Đánh giá Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học:
- Xếp loại Tốt : 25/27 = 92,5 %.
- Xếp loại Khá: 2/27 = 7,5 % .
- Xếp loại Đạt: 0
- Loại chưa đạt: 0.
Chuẩn HT, PHT : Tốt 2/2
3/ Đánh giá xếp loại viên chức:
- Xếp loại HTXSNV: 7/32 = 21,8%.
- Xếp loại HTTNV: 25/32 = 78,2 %.
- Xếp loại HTNV: 0
- Xếp loại không HTNV: 0
Cẩm Giang, ngày 15 tháng 9 năm 2025
HIỆU TRƯỞNG
Vũ Thị Bình
Tin cùng chuyên mục